эфио́пский
Dấu sắc trên эфио́пский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эфио́пский nghĩa là Thuộc về ê-ti-ô-pi.
Nghĩa của эфио́пский
Tính từ
- Thuộc về ê-ti-ô-pi.
Biến cách của эфио́пский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эфио́пский | эфио́пское | эфио́пская | эфио́пские |
| Sinh cách | эфио́пского | эфио́пского | эфио́пской | эфио́пских |
| Tặng cách | эфио́пскому | эфио́пскому | эфио́пской | эфио́пским |
| Đối cách | эфио́пский / эфио́пского | эфио́пское | эфио́пскую | эфио́пские / эфио́пских |
| Công cụ cách | эфио́пским | эфио́пским | эфио́пской | эфио́пскими |
| Giới cách | эфио́пском | эфио́пском | эфио́пской | эфио́пских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эфиопский nghĩa là gì?
эфиопский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ê-ti-ô-pi.
эфиопский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эфио́пский (phiên âm Latinh efiópskij, IPA [ɪfʲɪˈopskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.