TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эфио́пский

efiópskij[ɪfʲɪˈopskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эфио́пский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эфио́пский nghĩa là Thuộc về ê-ti-ô-pi.

Nghĩa của эфио́пский

Tính từ

  1. Thuộc về ê-ti-ô-pi.

Biến cách của эфио́пский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэфио́пскийэфио́пскоеэфио́пскаяэфио́пские
Sinh cáchэфио́пскогоэфио́пскогоэфио́пскойэфио́пских
Tặng cáchэфио́пскомуэфио́пскомуэфио́пскойэфио́пским
Đối cáchэфио́пский / эфио́пскогоэфио́пскоеэфио́пскуюэфио́пские / эфио́пских
Công cụ cáchэфио́пскимэфио́пскимэфио́пскойэфио́пскими
Giới cáchэфио́пскомэфио́пскомэфио́пскойэфио́пских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эфиопский nghĩa là gì?

эфиопский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ê-ti-ô-pi.

эфиопский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эфио́пский (phiên âm Latinh efiópskij, IPA [ɪfʲɪˈopskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.