TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эфи́рный

efírnyj[ɪˈfʲirnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эфи́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эфи́рный nghĩa là ê-te.

Nghĩa của эфи́рный

Tính từ

  1. hóa học [thuộc về] ê-te, ete.
    • эфи́рная кислота́axit ete
    • эфи́рные пары́hơi ete
  2. nghĩa bóng Mỏng manh, mỏng mảnh, nhẹ nhàng.
    • эфи́рное ма́слоtinh dầu

Biến cách của эфи́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэфи́рныйэфи́рноеэфи́рнаяэфи́рные
Sinh cáchэфи́рногоэфи́рногоэфи́рнойэфи́рных
Tặng cáchэфи́рномуэфи́рномуэфи́рнойэфи́рным
Đối cáchэфи́рный / эфи́рногоэфи́рноеэфи́рнуюэфи́рные / эфи́рных
Công cụ cáchэфи́рнымэфи́рнымэфи́рнойэфи́рными
Giới cáchэфи́рномэфи́рномэфи́рнойэфи́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эфирный nghĩa là gì?

эфирный (tính từ) nghĩa là ê-te.

эфирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эфи́рный (phiên âm Latinh efírnyj, IPA [ɪˈfʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.