эфи́рный
efírnyj[ɪˈfʲirnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эфи́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эфи́рный nghĩa là ê-te.
Nghĩa của эфи́рный
Tính từ
- hóa học [thuộc về] ê-te, ete.
- эфи́рная кислота́axit ete
- эфи́рные пары́hơi ete
- nghĩa bóng Mỏng manh, mỏng mảnh, nhẹ nhàng.
- эфи́рное ма́слоtinh dầu
Biến cách của эфи́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эфи́рный | эфи́рное | эфи́рная | эфи́рные |
| Sinh cách | эфи́рного | эфи́рного | эфи́рной | эфи́рных |
| Tặng cách | эфи́рному | эфи́рному | эфи́рной | эфи́рным |
| Đối cách | эфи́рный / эфи́рного | эфи́рное | эфи́рную | эфи́рные / эфи́рных |
| Công cụ cách | эфи́рным | эфи́рным | эфи́рной | эфи́рными |
| Giới cách | эфи́рном | эфи́рном | эфи́рной | эфи́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эфирный nghĩa là gì?
эфирный (tính từ) nghĩa là ê-te.
эфирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эфи́рный (phiên âm Latinh efírnyj, IPA [ɪˈfʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.