TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эффе́кт

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
effékt[ɪˈfʲekt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эффе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эффе́кт nghĩa là ấn tượng mạnh, hiệu quả, hiệu lực.

Nghĩa của эффе́кт

Danh từ

  1. впечатление Ấn tượng mạnh.
    • производи́тьgây ấn tượng mạnh
    • световы́е эффе́ктыxảo thuật ánh sáng
  2. результат Hiệu quả, hiệu lực, tác dụng, kết quả.
    • большо́й эффе́ктhiệu quả lớn
  3. vật lý Hiệu ứng.

Biến cách của эффе́кт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эффе́ктэффе́кты
Sinh cách кого? чего?эффе́ктаэффе́ктов
Tặng cách кому? чему?эффе́ктуэффе́ктам
Đối cách кого? что?эффе́ктэффе́кты
Công cụ cách кем? чем?эффе́ктомэффе́ктами
Giới cách о ком? о чём?эффе́ктеэффе́ктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эффе́кт

Đồng nghĩa

Họ từ của эффе́кт

Câu ví dụ với эффе́кт

  • Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821
  • У этого лекарства нет побочных эффектов. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445377
  • Какие у этого лекарства побочные эффекты? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078080

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эффект nghĩa là gì?

эффект (danh từ) nghĩa là ấn tượng mạnh, hiệu quả, hiệu lực.

эффект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эффе́кт (phiên âm Latinh effékt, IPA [ɪˈfʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.