эффе́кт
Dấu sắc trên эффе́кт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эффе́кт nghĩa là ấn tượng mạnh, hiệu quả, hiệu lực.
Nghĩa của эффе́кт
Danh từ
- впечатление Ấn tượng mạnh.
- производи́тьgây ấn tượng mạnh
- световы́е эффе́ктыxảo thuật ánh sáng
- результат Hiệu quả, hiệu lực, tác dụng, kết quả.
- большо́й эффе́ктhiệu quả lớn
- vật lý Hiệu ứng.
Biến cách của эффе́кт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эффе́кт | эффе́кты |
| Sinh cách кого? чего? | эффе́кта | эффе́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | эффе́кту | эффе́ктам |
| Đối cách кого? что? | эффе́кт | эффе́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | эффе́ктом | эффе́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | эффе́кте | эффе́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эффе́кт
Đồng nghĩa
Họ từ của эффе́кт
Câu ví dụ với эффе́кт
- Большинство исследований по этой теме показали, что законодательное вмешательство давало негативный эффект. Hầu hết những nghiên cứu về chủ đề này đã chỉ ra rằng, sự can thiệp của cơ quan lập pháp đã gây ra ảnh hưởng xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #419821
- У этого лекарства нет побочных эффектов. Thuốc này không có tác dụng phụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445377
- Какие у этого лекарства побочные эффекты? Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5078080
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эффект nghĩa là gì?
эффект (danh từ) nghĩa là ấn tượng mạnh, hiệu quả, hiệu lực.
эффект đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эффе́кт (phiên âm Latinh effékt, IPA [ɪˈfʲekt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.