эх
ex[ɛx]
giọng máy của trình duyệt
эх nghĩa là ôi, ồ, ô.
Nghĩa của эх
Thán từ
- при сожалении Ôi!
- при удивлении Ồ!, ô!, úi chà!, ái chà!, chà chà!
Câu ví dụ với эх
- Эх, ухнем! Thực hiện thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1993706
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
эх nghĩa là gì?
эх (thán từ) nghĩa là ôi, ồ, ô.
эх đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эх (phiên âm Latinh ex, IPA [ɛx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.