TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эффекти́вный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
effektívnyj[ɪfʲɪkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эффекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эффекти́вный nghĩa là có hiệu quả, có hiệu lực.

Nghĩa của эффекти́вный

Tính từ

  1. Có hiệu quả, có hiệu lực, hữu hiệu, công hiệu, hiệu dụng, hiệu nghiệm.
    • эффекти́вная мо́щностьcông suất hiệu dụng
    • эффекти́вные ме́рыnhững biện pháp hữu hiệu (hiệu nghiệm, có hiệu quả)
    • эффекти́вная по́мошь[sự] giúp đỡ có hiệu quả
    • эффекти́вное лека́рствоthuốc công hiệu (hiệu nghiệm)

Biến cách của эффекти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэффекти́вныйэффекти́вноеэффекти́внаяэффекти́вные
Sinh cáchэффекти́вногоэффекти́вногоэффекти́внойэффекти́вных
Tặng cáchэффекти́вномуэффекти́вномуэффекти́внойэффекти́вным
Đối cáchэффекти́вный / эффекти́вногоэффекти́вноеэффекти́внуюэффекти́вные / эффекти́вных
Công cụ cáchэффекти́внымэффекти́внымэффекти́внойэффекти́вными
Giới cáchэффекти́вномэффекти́вномэффекти́внойэффекти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эффекти́вный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

эффективный nghĩa là gì?

эффективный (tính từ) nghĩa là có hiệu quả, có hiệu lực.

эффективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эффекти́вный (phiên âm Latinh effektívnyj, IPA [ɪfʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.