эффекти́вный
Dấu sắc trên эффекти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эффекти́вный nghĩa là có hiệu quả, có hiệu lực.
Nghĩa của эффекти́вный
Tính từ
- Có hiệu quả, có hiệu lực, hữu hiệu, công hiệu, hiệu dụng, hiệu nghiệm.
- эффекти́вная мо́щностьcông suất hiệu dụng
- эффекти́вные ме́рыnhững biện pháp hữu hiệu (hiệu nghiệm, có hiệu quả)
- эффекти́вная по́мошь[sự] giúp đỡ có hiệu quả
- эффекти́вное лека́рствоthuốc công hiệu (hiệu nghiệm)
Biến cách của эффекти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эффекти́вный | эффекти́вное | эффекти́вная | эффекти́вные |
| Sinh cách | эффекти́вного | эффекти́вного | эффекти́вной | эффекти́вных |
| Tặng cách | эффекти́вному | эффекти́вному | эффекти́вной | эффекти́вным |
| Đối cách | эффекти́вный / эффекти́вного | эффекти́вное | эффекти́вную | эффекти́вные / эффекти́вных |
| Công cụ cách | эффекти́вным | эффекти́вным | эффекти́вной | эффекти́вными |
| Giới cách | эффекти́вном | эффекти́вном | эффекти́вной | эффекти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эффекти́вный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эффективный nghĩa là gì?
эффективный (tính từ) nghĩa là có hiệu quả, có hiệu lực.
эффективный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эффекти́вный (phiên âm Latinh effektívnyj, IPA [ɪfʲɪkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.