TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

э́хо

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
éxo[ˈɛxə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên э́хо chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

э́хо nghĩa là tiếng vang, tiếng vọng.

Nghĩa của э́хо

Danh từ

  1. Tiếng vang, tiếng vọng, tiếng dội, âm hưởng.

Biến cách của э́хо (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?э́хоэ́ха
Sinh cách кого? чего?э́хаэ́х
Tặng cách кому? чему?э́хуэ́хам
Đối cách кого? что?э́хоэ́ха
Công cụ cách кем? чем?э́хомэ́хами
Giới cách о ком? о чём?э́хеэ́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với э́хо

  • Эх, ухнем! Thực hiện thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1993706

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эхо nghĩa là gì?

эхо (danh từ) nghĩa là tiếng vang, tiếng vọng.

эхо đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là э́хо (phiên âm Latinh éxo, IPA [ˈɛxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.