TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эхолот

giống đực
exolot giọng máy của trình duyệt

эхолот nghĩa là máy dò tiếng vọng.

Nghĩa của эхолот

Danh từ

  1. Máy đo sâu bằng tiếng dội, máy dò [dùng] tiếng vọng.

Câu hỏi thường gặp

эхолот nghĩa là gì?

эхолот (danh từ) nghĩa là máy dò tiếng vọng.

эхолот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эхолот (phiên âm Latinh exolot); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.