TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эякули́ровать

hai thể
ejakulírovatʹ[ɪ(j)ɪkʊˈlʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эякули́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эякули́ровать nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.

Nghĩa của эякули́ровать

Động từ

  1. Xuất tinh, phóng tinh.

Chia động từ эякули́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яэякули́руюэякули́рую
тыэякули́руешьэякули́руешь
он / она́ / оно́эякули́руетэякули́рует
мыэякули́руемэякули́руем
выэякули́руетеэякули́руете
они́эякули́руютэякули́руют

Quá khứ

Giống đực (он)эякули́ровал
Giống cái (она́)эякули́ровала
Giống trung (оно́)эякули́ровало
Số nhiều (они́)эякули́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)эякули́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)эякули́руйте

Câu hỏi thường gặp

эякулировать nghĩa là gì?

эякулировать (động từ) nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.

эякулировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эякули́ровать (phiên âm Latinh ejakulírovatʹ, IPA [ɪ(j)ɪkʊˈlʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.