TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юбиле́йный

jubiléjnyj[jʉbʲɪˈlʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên юбиле́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

юбиле́йный nghĩa là Thuộc về kỷ niệm.

Nghĩa của юбиле́йный

Tính từ

  1. Thuộc về kỷ niệm.
    • юбиле́йная да́таngày kỷ niệm
    • юбиле́йное изда́ниеxuất bản phẩm kỷ niệm
    • юбиле́йная се́ссияkhóa họp kỷ niệm

Biến cách của юбиле́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchюбиле́йныйюбиле́йноеюбиле́йнаяюбиле́йные
Sinh cáchюбиле́йногоюбиле́йногоюбиле́йнойюбиле́йных
Tặng cáchюбиле́йномуюбиле́йномуюбиле́йнойюбиле́йным
Đối cáchюбиле́йный / юбиле́йногоюбиле́йноеюбиле́йнуююбиле́йные / юбиле́йных
Công cụ cáchюбиле́йнымюбиле́йнымюбиле́йнойюбиле́йными
Giới cáchюбиле́йномюбиле́йномюбиле́йнойюбиле́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

юбилейный nghĩa là gì?

юбилейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỷ niệm.

юбилейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юбиле́йный (phiên âm Latinh jubiléjnyj, IPA [jʉbʲɪˈlʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.