юбиле́йный
Dấu sắc trên юбиле́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юбиле́йный nghĩa là Thuộc về kỷ niệm.
Nghĩa của юбиле́йный
Tính từ
- Thuộc về kỷ niệm.
- юбиле́йная да́таngày kỷ niệm
- юбиле́йное изда́ниеxuất bản phẩm kỷ niệm
- юбиле́йная се́ссияkhóa họp kỷ niệm
Biến cách của юбиле́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | юбиле́йный | юбиле́йное | юбиле́йная | юбиле́йные |
| Sinh cách | юбиле́йного | юбиле́йного | юбиле́йной | юбиле́йных |
| Tặng cách | юбиле́йному | юбиле́йному | юбиле́йной | юбиле́йным |
| Đối cách | юбиле́йный / юбиле́йного | юбиле́йное | юбиле́йную | юбиле́йные / юбиле́йных |
| Công cụ cách | юбиле́йным | юбиле́йным | юбиле́йной | юбиле́йными |
| Giới cách | юбиле́йном | юбиле́йном | юбиле́йной | юбиле́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
юбилейный nghĩa là gì?
юбилейный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kỷ niệm.
юбилейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юбиле́йный (phiên âm Latinh jubiléjnyj, IPA [jʉbʲɪˈlʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.