юбиля́р
Dấu sắc trên юбиля́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юбиля́р nghĩa là người được kỷ niệm.
Nghĩa của юбиля́р
Danh từ
- Người được kỷ niệm; (учреждение) cơ quan (đơn vị) được kỷ niệm.
- че́ствовать юбиля́раmừng người được kỷ niệm
Biến cách của юбиля́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юбиля́р | юбиля́ры |
| Sinh cách кого? чего? | юбиля́ра | юбиля́ров |
| Tặng cách кому? чему? | юбиля́ру | юбиля́рам |
| Đối cách кого? что? | юбиля́ра | юбиля́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | юбиля́ром | юбиля́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | юбиля́ре | юбиля́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
юбиляр nghĩa là gì?
юбиляр (danh từ) nghĩa là người được kỷ niệm.
юбиляр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юбиля́р (phiên âm Latinh jubiljár, IPA [jʉbʲɪˈlʲar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.