юбиле́й
giống đựcbất động vật
jubiléj[jʉbʲɪˈlʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên юбиле́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юбиле́й nghĩa là kỷ niệm.
Nghĩa của юбиле́й
Danh từ
- [Ngày, lễ] kỷ niệm.
- столе́тний юбиле́йkỷ niệm lần thứ một trăm
- отмеча́ть, пра́здновать юбиле́й[làm lễ, tổ chức] kỷ niệm
- поздравля́ть по слу́чаю юбиле́яchúc mừng nhân dịp kỷ niệm
- навстре́чу юбиле́юtiến tới kỷ niệm
Biến cách của юбиле́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юбиле́й | юбиле́и |
| Sinh cách кого? чего? | юбиле́я | юбиле́ев |
| Tặng cách кому? чему? | юбиле́ю | юбиле́ям |
| Đối cách кого? что? | юбиле́й | юбиле́и |
| Công cụ cách кем? чем? | юбиле́ем | юбиле́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | юбиле́е | юбиле́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юбиле́й
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
юбилей nghĩa là gì?
юбилей (danh từ) nghĩa là kỷ niệm.
юбилей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юбиле́й (phiên âm Latinh jubiléj, IPA [jʉbʲɪˈlʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.