TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ювели́р

giống đựcđộng vật
juvelír[jʉvʲɪˈlʲir] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ювели́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ювели́р nghĩa là thợ kim hoàn, thợ kim ngọc, người bán kim hoàn, người bán kim ngọc.

Nghĩa của ювели́р

Danh từ

  1. мастер [người] thợ kim hoàn, thợ kim ngọc, thợ bạc.
  2. торговец Người bán kim hoàn, người bán kim ngọc.

Biến cách của ювели́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ювели́рювели́ры
Sinh cách кого? чего?ювели́раювели́ров
Tặng cách кому? чему?ювели́руювели́рам
Đối cách кого? что?ювели́раювели́ров
Công cụ cách кем? чем?ювели́ромювели́рами
Giới cách о ком? о чём?ювели́реювели́рах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ювелир nghĩa là gì?

ювелир (danh từ) nghĩa là thợ kim hoàn, thợ kim ngọc, người bán kim hoàn, người bán kim ngọc.

ювелир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ювели́р (phiên âm Latinh juvelír, IPA [jʉvʲɪˈlʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.