ювели́рный
Dấu sắc trên ювели́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ювели́рный nghĩa là kim ngọc.
Nghĩa của ювели́рный
Tính từ
- Thuộc về kim hoàn, kim ngọc.
- ювели́рные изде́лияđồ kim hoàn, đồ kim ngọc, đồ trang sức quý
- ювелирный магазин[cửa] hiệu kim hoàn, hàng vàng bạc, hiệu đồ trang sức quý
- nghĩa bóng Tinh xảo, tinh vi.
- ювели́рная рабо́таtác phẩm tinh xảo, việc làm tinh xảo
Biến cách của ювели́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ювели́рный | ювели́рное | ювели́рная | ювели́рные |
| Sinh cách | ювели́рного | ювели́рного | ювели́рной | ювели́рных |
| Tặng cách | ювели́рному | ювели́рному | ювели́рной | ювели́рным |
| Đối cách | ювели́рный / ювели́рного | ювели́рное | ювели́рную | ювели́рные / ювели́рных |
| Công cụ cách | ювели́рным | ювели́рным | ювели́рной | ювели́рными |
| Giới cách | ювели́рном | ювели́рном | ювели́рной | ювели́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ювели́рный
Câu hỏi thường gặp
ювелирный nghĩa là gì?
ювелирный (tính từ) nghĩa là kim ngọc.
ювелирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ювели́рный (phiên âm Latinh juvelírnyj, IPA [jʉvʲɪˈlʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.