TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ювели́рный

juvelírnyj[jʉvʲɪˈlʲirnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ювели́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ювели́рный nghĩa là kim ngọc.

Nghĩa của ювели́рный

Tính từ

  1. Thuộc về kim hoàn, kim ngọc.
    • ювели́рные изде́лияđồ kim hoàn, đồ kim ngọc, đồ trang sức quý
    • ювелирный магазин[cửa] hiệu kim hoàn, hàng vàng bạc, hiệu đồ trang sức quý
  2. nghĩa bóng Tinh xảo, tinh vi.
    • ювели́рная рабо́таtác phẩm tinh xảo, việc làm tinh xảo

Biến cách của ювели́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchювели́рныйювели́рноеювели́рнаяювели́рные
Sinh cáchювели́рногоювели́рногоювели́рнойювели́рных
Tặng cáchювели́рномуювели́рномуювели́рнойювели́рным
Đối cáchювели́рный / ювели́рногоювели́рноеювели́рнуюювели́рные / ювели́рных
Công cụ cáchювели́рнымювели́рнымювели́рнойювели́рными
Giới cáchювели́рномювели́рномювели́рнойювели́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ювели́рный

Câu hỏi thường gặp

ювелирный nghĩa là gì?

ювелирный (tính từ) nghĩa là kim ngọc.

ювелирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ювели́рный (phiên âm Latinh juvelírnyj, IPA [jʉvʲɪˈlʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.