TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юг

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jug[juk] giọng máy của trình duyệt

юг nghĩa là nam.

Nghĩa của юг

Danh từ

  1. страна света [phương] Nam, nam.
  2. направление [hướng, phía] Nam, nam.
  3. часть страны и т. п. [miền, mạn] Nam, nam.
  4. местность [khu, vùng, miền] Nam, nam.
    • к ю́гу от Москвы́ở phía nam Mát-xcơ-va
    • на югvề phía nam
    • е́хать на югđi miền Nam
    • проводи́ть о́тпуск на ю́геnghỉ phép ở miền Nam

Biến cách của юг (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ю́гюга́
Sinh cách кого? чего?ю́гаюго́в
Tặng cách кому? чему?ю́гуюга́м
Đối cách кого? что?ю́гюга́
Công cụ cách кем? чем?ю́гомюга́ми
Giới cách о ком? о чём?ю́геюга́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юг

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của юг

Câu ví dụ với юг

  • Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431
  • Осенью перелётные птицы улетают на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533362
  • Птицы летят на юг зимой. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318912
  • Ветер дует с юга. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872415

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

юг nghĩa là gì?

юг (danh từ) nghĩa là nam.

юг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юг (phiên âm Latinh jug, IPA [juk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.