юг
юг nghĩa là nam.
Nghĩa của юг
Danh từ
- страна света [phương] Nam, nam.
- направление [hướng, phía] Nam, nam.
- часть страны и т. п. [miền, mạn] Nam, nam.
- местность [khu, vùng, miền] Nam, nam.
- к ю́гу от Москвы́ở phía nam Mát-xcơ-va
- на югvề phía nam
- е́хать на югđi miền Nam
- проводи́ть о́тпуск на ю́геnghỉ phép ở miền Nam
Biến cách của юг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́г | юга́ |
| Sinh cách кого? чего? | ю́га | юго́в |
| Tặng cách кому? чему? | ю́гу | юга́м |
| Đối cách кого? что? | ю́г | юга́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́гом | юга́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́ге | юга́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với юг
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của юг
Câu ví dụ với юг
- Осенью перелётные птицы летят на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2389431
- Осенью перелётные птицы улетают на юг. Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9533362
- Птицы летят на юг зимой. Chim bay về phía nam vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3318912
- Ветер дует с юга. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3872415
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
юг nghĩa là gì?
юг (danh từ) nghĩa là nam.
юг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юг (phiên âm Latinh jug, IPA [juk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.