Югосла́вия
giống cái
Jugoslávija[jʊɡɐsˈɫavʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Югосла́вия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Югосла́вия nghĩa là nam tư.
Nghĩa của Югосла́вия
Danh từ riêng
- Nam tư.
Biến cách của Югосла́вия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Югосла́вия |
| Sinh cách кого? чего? | Югосла́вии |
| Tặng cách кому? чему? | Югосла́вии |
| Đối cách кого? что? | Югосла́вию |
| Công cụ cách кем? чем? | Югосла́вией |
| Giới cách о ком? о чём? | Югосла́вии |
Câu hỏi thường gặp
Югославия nghĩa là gì?
Югославия (danh từ riêng) nghĩa là nam tư.
Югославия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Югосла́вия (phiên âm Latinh Jugoslávija, IPA [jʊɡɐsˈɫavʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.