ю́го-за́падный
Dấu sắc trên ю́го-за́падный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́го-за́падный nghĩa là tây-nam.
Nghĩa của ю́го-за́падный
Tính từ
- Thuộc về tây-Nam, tây-nam.
- ю́го-за́падное направле́ниеphía (hướng) tây-nam
- юго-западный ве́терgió tây-nam
Biến cách của ю́го-за́падный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́го-за́падный | ю́го-за́падное | ю́го-за́падная | ю́го-за́падные |
| Sinh cách | ю́го-за́падного | ю́го-за́падного | ю́го-за́падной | ю́го-за́падных |
| Tặng cách | ю́го-за́падному | ю́го-за́падному | ю́го-за́падной | ю́го-за́падным |
| Đối cách | ю́го-за́падный / ю́го-за́падного | ю́го-за́падное | ю́го-за́падную | ю́го-за́падные / ю́го-за́падных |
| Công cụ cách | ю́го-за́падным | ю́го-за́падным | ю́го-за́падной | ю́го-за́падными |
| Giới cách | ю́го-за́падном | ю́го-за́падном | ю́го-за́падной | ю́го-за́падных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của ю́го-за́падный
Câu ví dụ với ю́го-за́падный
- Ветер юго-западный. Gió thổi từ hướng Tây Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
юго-западный nghĩa là gì?
юго-западный (tính từ) nghĩa là tây-nam.
юго-западный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́го-за́падный (phiên âm Latinh júgo-západnyj, IPA [ˌjuɡə ˈzapədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.