TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ю́го-за́падный

júgo-západnyj[ˌjuɡə ˈzapədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ю́го-за́падный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ю́го-за́падный nghĩa là tây-nam.

Nghĩa của ю́го-за́падный

Tính từ

  1. Thuộc về tây-Nam, tây-nam.
    • ю́го-за́падное направле́ниеphía (hướng) tây-nam
    • юго-западный ве́терgió tây-nam

Biến cách của ю́го-за́падный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchю́го-за́падныйю́го-за́падноею́го-за́паднаяю́го-за́падные
Sinh cáchю́го-за́падногою́го-за́падногою́го-за́паднойю́го-за́падных
Tặng cáchю́го-за́падномую́го-за́падномую́го-за́паднойю́го-за́падным
Đối cáchю́го-за́падный / ю́го-за́падногою́го-за́падноею́го-за́паднуюю́го-за́падные / ю́го-за́падных
Công cụ cáchю́го-за́паднымю́го-за́паднымю́го-за́паднойю́го-за́падными
Giới cáchю́го-за́падномю́го-за́падномю́го-за́паднойю́го-за́падных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của ю́го-за́падный

Câu ví dụ với ю́го-за́падный

  • Ветер юго-западный. Gió thổi từ hướng Tây Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

юго-западный nghĩa là gì?

юго-западный (tính từ) nghĩa là tây-nam.

юго-западный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ю́го-за́падный (phiên âm Latinh júgo-západnyj, IPA [ˌjuɡə ˈzapədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.