TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ю́жный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
júžnyj[ˈjuʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ю́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ю́жный nghĩa là nam.

Nghĩa của ю́жный

Tính từ

  1. Thuộc về nam, nam ((giống trung) юг).
    • южный бе́регbờ [phía] nam
    • южный ве́терgió nam
    • южный кли́матkhí hậu miền Nam
    • ю́жное со́лнцеánh nắng miền Nam
    • южный темпера́ментtính khí dân miền Nam
    • южный по́люс магни́та(vật lý) cực nam của nam châm

Biến cách của ю́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchю́жныйю́жноею́жнаяю́жные
Sinh cáchю́жногою́жногою́жнойю́жных
Tặng cáchю́жномую́жномую́жнойю́жным
Đối cáchю́жный / ю́жногою́жноею́жнуюю́жные / ю́жных
Công cụ cáchю́жнымю́жнымю́жнойю́жными
Giới cáchю́жномю́жномю́жнойю́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ю́жный

So sánh hơn(по)южне́е
So sánh nhất(наи)южне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ю́жный

Trái nghĩa

Họ từ của ю́жный

Câu ví dụ với ю́жный

  • Ветер южный. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469321
  • Бразилия - крупнейшая страна в Южной Америке. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721863
  • Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908154
  • Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

южный nghĩa là gì?

южный (tính từ) nghĩa là nam.

южный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ю́жный (phiên âm Latinh júžnyj, IPA [ˈjuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.