ю́жный
Dấu sắc trên ю́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́жный nghĩa là nam.
Nghĩa của ю́жный
Tính từ
- Thuộc về nam, nam ((giống trung) юг).
- южный бе́регbờ [phía] nam
- южный ве́терgió nam
- южный кли́матkhí hậu miền Nam
- ю́жное со́лнцеánh nắng miền Nam
- южный темпера́ментtính khí dân miền Nam
- южный по́люс магни́та(vật lý) cực nam của nam châm
Biến cách của ю́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́жный | ю́жное | ю́жная | ю́жные |
| Sinh cách | ю́жного | ю́жного | ю́жной | ю́жных |
| Tặng cách | ю́жному | ю́жному | ю́жной | ю́жным |
| Đối cách | ю́жный / ю́жного | ю́жное | ю́жную | ю́жные / ю́жных |
| Công cụ cách | ю́жным | ю́жным | ю́жной | ю́жными |
| Giới cách | ю́жном | ю́жном | ю́жной | ю́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ю́жный
| So sánh hơn | (по)южне́е |
| So sánh nhất | (наи)южне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ю́жный
Trái nghĩa
Họ từ của ю́жный
Câu ví dụ với ю́жный
- Ветер южный. Gió thổi từ phía Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469321
- Бразилия - крупнейшая страна в Южной Америке. Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2721863
- Континентов семь: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908154
- Всего семь континентов: Африка, Антарктида, Азия, Австралия, Европа, Северная Америка и Южная Америка. Có bảy đại lục: châu Phi, châu Nam Cực, châu Á, châu Úc, châu Âu, Bắc Mĩ và Nam Mĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13908155
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
южный nghĩa là gì?
южный (tính từ) nghĩa là nam.
южный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́жный (phiên âm Latinh júžnyj, IPA [ˈjuʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.