югосла́вский
Dấu sắc trên югосла́вский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
югосла́вский nghĩa là Thuộc về nam Tư.
Nghĩa của югосла́вский
Tính từ
- Thuộc về nam Tư.
Biến cách của югосла́вский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | югосла́вский | югосла́вское | югосла́вская | югосла́вские |
| Sinh cách | югосла́вского | югосла́вского | югосла́вской | югосла́вских |
| Tặng cách | югосла́вскому | югосла́вскому | югосла́вской | югосла́вским |
| Đối cách | югосла́вский / югосла́вского | югосла́вское | югосла́вскую | югосла́вские / югосла́вских |
| Công cụ cách | югосла́вским | югосла́вским | югосла́вской | югосла́вскими |
| Giới cách | югосла́вском | югосла́вском | югосла́вской | югосла́вских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
югославский nghĩa là gì?
югославский (tính từ) nghĩa là Thuộc về nam Tư.
югославский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là югосла́вский (phiên âm Latinh jugoslávskij, IPA [jʊɡɐsˈɫafskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.