ю́го-восто́чный
Dấu sắc trên ю́го-восто́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́го-восто́чный nghĩa là đông-nam.
Nghĩa của ю́го-восто́чный
Tính từ
- Thuộc về đông-Nam, đông-nam.
- ю́го-восто́чное направле́ниеphía (hướng) đông-nam
- юго-восточный ве́терgió đông-nam, gió nồm
Biến cách của ю́го-восто́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́го-восто́чный | ю́го-восто́чное | ю́го-восто́чная | ю́го-восто́чные |
| Sinh cách | ю́го-восто́чного | ю́го-восто́чного | ю́го-восто́чной | ю́го-восто́чных |
| Tặng cách | ю́го-восто́чному | ю́го-восто́чному | ю́го-восто́чной | ю́го-восто́чным |
| Đối cách | ю́го-восто́чный / ю́го-восто́чного | ю́го-восто́чное | ю́го-восто́чную | ю́го-восто́чные / ю́го-восто́чных |
| Công cụ cách | ю́го-восто́чным | ю́го-восто́чным | ю́го-восто́чной | ю́го-восто́чными |
| Giới cách | ю́го-восто́чном | ю́го-восто́чном | ю́го-восто́чной | ю́го-восто́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ю́го-восто́чный
- Вьетнам - страна в Юго-Восточной Азии. Việt Nam là một nước ở khu vực Đông Nam Á.Tatoeba #4279238
- Ветер юго-восточный. Gió thổi từ hướng Đông Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892699
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
юго-восточный nghĩa là gì?
юго-восточный (tính từ) nghĩa là đông-nam.
юго-восточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́го-восто́чный (phiên âm Latinh júgo-vostóčnyj, IPA [ˌjuɡə vɐˈstot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.