TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ю́го-восто́к

giống đựcbất động vật
júgo-vostók[ˈjuɡə vɐˈstok] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ю́го-восто́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ю́го-восто́к nghĩa là đông-nam.

Nghĩa của ю́го-восто́к

Danh từ

  1. направление [hướng, phía] Đông-Nam, đông-nam.
  2. местность [khu, vùng, miền] Đông-Nam, đông-nam.

Biến cách của ю́го-восто́к (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?ю́го-восто́к
Sinh cách кого? чего?ю́го-восто́ка
Tặng cách кому? чему?ю́го-восто́ку
Đối cách кого? что?ю́го-восто́к
Công cụ cách кем? чем?ю́го-восто́ком
Giới cách о ком? о чём?ю́го-восто́ке

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ю́го-восто́к

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ю́го-восто́к

  • Ветер дует с юго-востока. Gió thổi từ hướng Đông Nam. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9325813

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

юго-восток nghĩa là gì?

юго-восток (danh từ) nghĩa là đông-nam.

юго-восток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ю́го-восто́к (phiên âm Latinh júgo-vostók, IPA [ˈjuɡə vɐˈstok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.