ю́мор
Dấu sắc trên ю́мор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́мор nghĩa là hài hước, khôi hài.
Nghĩa của ю́мор
Danh từ
- [Sự, tính] hài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kê.
- не без ю́мораcó tính hài hước
- понима́ть ю́морhiểu lối hài hước
Biến cách của ю́мор (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́мор |
| Sinh cách кого? чего? | ю́мора |
| Tặng cách кому? чему? | ю́мору |
| Đối cách кого? что? | ю́мор |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́мором |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́море |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ю́мор
- У тебя хорошее чувство юмора. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2478169
- У Вас хорошее чувство юмора. Bạn có tính hài hước tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12370019
- У тебя уникальное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483752
- У Вас уникальное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483753
- У тебя необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483755
- У Вас необыкновенное чувство юмора. Bạn có khiếu hài hước độc đáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13483756
- Не понял юмора. Tôi không hiểu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
юмор nghĩa là gì?
юмор (danh từ) nghĩa là hài hước, khôi hài.
юмор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́мор (phiên âm Latinh júmor, IPA [ˈjumər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.