TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юмористи́ческий

jumoristíčeskij[jʊmərʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên юмористи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

юмористи́ческий nghĩa là hài hước, khôi hài.

Nghĩa của юмористи́ческий

Tính từ

  1. Hài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kê.
    • юмористический расска́зcâu chuyện hài hước (khôi hài, trào phúng, hoạt kê)
    • юмористический журна́лtạp chí trào phúng

Biến cách của юмористи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchюмористи́ческийюмористи́ческоеюмористи́ческаяюмористи́ческие
Sinh cáchюмористи́ческогоюмористи́ческогоюмористи́ческойюмористи́ческих
Tặng cáchюмористи́ческомуюмористи́ческомуюмористи́ческойюмористи́ческим
Đối cáchюмористи́ческий / юмористи́ческогоюмористи́ческоеюмористи́ческуююмористи́ческие / юмористи́ческих
Công cụ cáchюмористи́ческимюмористи́ческимюмористи́ческойюмористи́ческими
Giới cáchюмористи́ческомюмористи́ческомюмористи́ческойюмористи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

юмористический nghĩa là gì?

юмористический (tính từ) nghĩa là hài hước, khôi hài.

юмористический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юмористи́ческий (phiên âm Latinh jumoristíčeskij, IPA [jʊmərʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.