юмористи́ческий
Dấu sắc trên юмористи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юмористи́ческий nghĩa là hài hước, khôi hài.
Nghĩa của юмористи́ческий
Tính từ
- Hài hước, khôi hài, trào phúng, hoạt kê.
- юмористический расска́зcâu chuyện hài hước (khôi hài, trào phúng, hoạt kê)
- юмористический журна́лtạp chí trào phúng
Biến cách của юмористи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | юмористи́ческий | юмористи́ческое | юмористи́ческая | юмористи́ческие |
| Sinh cách | юмористи́ческого | юмористи́ческого | юмористи́ческой | юмористи́ческих |
| Tặng cách | юмористи́ческому | юмористи́ческому | юмористи́ческой | юмористи́ческим |
| Đối cách | юмористи́ческий / юмористи́ческого | юмористи́ческое | юмористи́ческую | юмористи́ческие / юмористи́ческих |
| Công cụ cách | юмористи́ческим | юмористи́ческим | юмористи́ческой | юмористи́ческими |
| Giới cách | юмористи́ческом | юмористи́ческом | юмористи́ческой | юмористи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
юмористический nghĩa là gì?
юмористический (tính từ) nghĩa là hài hước, khôi hài.
юмористический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юмористи́ческий (phiên âm Latinh jumoristíčeskij, IPA [jʊmərʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.