юли́ть
Dấu sắc trên юли́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юли́ть nghĩa là nhảy nhót, múa may, chạy ngược chạy xuôi.
Nghĩa của юли́ть
Động từ
- вертеться Nhảy nhót, múa may, múa may quay cuồng.
- суетиться Chạy ngược chạy xuôi.
- перен.) (лебезить) khúm núm, luồn cúi, xun xoe
- перен.dùng mưu mẹo, giở mánh khóe, giở mánh lới
Chia động từ юли́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | юлю́ |
| ты | юли́шь |
| он / она́ / оно́ | юли́т |
| мы | юли́м |
| вы | юли́те |
| они́ | юля́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + юлить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | юли́л |
| Giống cái (она́) | юли́ла |
| Giống trung (оно́) | юли́ло |
| Số nhiều (они́) | юли́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | юли́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | юли́те |
Họ từ của юли́ть
Câu hỏi thường gặp
юлить nghĩa là gì?
юлить (động từ) nghĩa là nhảy nhót, múa may, chạy ngược chạy xuôi.
юлить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юли́ть (phiên âm Latinh julítʹ, IPA [jʉˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.