ю́нга
Dấu sắc trên ю́нга chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́нга nghĩa là thủy thủ thiếu niên.
Nghĩa của ю́нга
Danh từ
- Thủy thủ thiếu niên.
Biến cách của ю́нга (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́нга | ю́нги |
| Sinh cách кого? чего? | ю́нги | ю́нг |
| Tặng cách кому? чему? | ю́нге | ю́нгам |
| Đối cách кого? что? | ю́нгу | ю́нг |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́нгой | ю́нгами |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́нге | ю́нгах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
юнга nghĩa là gì?
юнга (danh từ) nghĩa là thủy thủ thiếu niên.
юнга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́нга (phiên âm Latinh júnga, IPA [ˈjunɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.