юнио́р
Dấu sắc trên юнио́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юнио́р nghĩa là Vận động viên trẻ tuổi.
Nghĩa của юнио́р
Danh từ
- Vận động viên trẻ tuổi.
Biến cách của юнио́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юнио́р | юнио́ры |
| Sinh cách кого? чего? | юнио́ра | юнио́ров |
| Tặng cách кому? чему? | юнио́ру | юнио́рам |
| Đối cách кого? что? | юнио́ра | юнио́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | юнио́ром | юнио́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | юнио́ре | юнио́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
юниор nghĩa là gì?
юниор (danh từ) nghĩa là Vận động viên trẻ tuổi.
юниор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юнио́р (phiên âm Latinh juniór, IPA [jʉnʲɪˈor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.