ю́ношеский
Dấu sắc trên ю́ношеский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́ношеский nghĩa là niên thiếu, trẻ.
Nghĩa của ю́ношеский
Tính từ
- Thuộc về thanh niên, niên thiếu, trẻ.
- юношеский во́зрастtuổi thanh niên (niên thiếu, trẻ)
Biến cách của ю́ношеский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́ношеский | ю́ношеское | ю́ношеская | ю́ношеские |
| Sinh cách | ю́ношеского | ю́ношеского | ю́ношеской | ю́ношеских |
| Tặng cách | ю́ношескому | ю́ношескому | ю́ношеской | ю́ношеским |
| Đối cách | ю́ношеский / ю́ношеского | ю́ношеское | ю́ношескую | ю́ношеские / ю́ношеских |
| Công cụ cách | ю́ношеским | ю́ношеским | ю́ношеской | ю́ношескими |
| Giới cách | ю́ношеском | ю́ношеском | ю́ношеской | ю́ношеских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
юношеский nghĩa là gì?
юношеский (tính từ) nghĩa là niên thiếu, trẻ.
юношеский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́ношеский (phiên âm Latinh júnošeskij, IPA [ˈjunəʂɨskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.