TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юриди́ческий

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
juridíčeskij[jʉrʲɪˈdʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên юриди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

юриди́ческий nghĩa là luật.

Nghĩa của юриди́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về luật học, luật; (связанный с правовыми нормами) [thuộc về] pháp lí.
    • юридический институ́тtrường đại học luật khoa
    • юридический факульте́тkhoa luật
    • до́ктор юридический их нау́кtiến sĩ luật khoa
    • юриди́ческая си́лаhiệu lực pháp lý
    • юриди́ческая де́ятельностьhoạt động xét xử
    • юриди́ческое лицо́pháp nhân
    • юриди́ческая консульта́цияphòng giải đáp (tư vấn) pháp luật

Biến cách của юриди́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchюриди́ческийюриди́ческоеюриди́ческаяюриди́ческие
Sinh cáchюриди́ческогоюриди́ческогоюриди́ческойюриди́ческих
Tặng cáchюриди́ческомуюриди́ческомуюриди́ческойюриди́ческим
Đối cáchюриди́ческий / юриди́ческогоюриди́ческоеюриди́ческуююриди́ческие / юриди́ческих
Công cụ cáchюриди́ческимюриди́ческимюриди́ческойюриди́ческими
Giới cáchюриди́ческомюриди́ческомюриди́ческойюриди́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

юридический nghĩa là gì?

юридический (tính từ) nghĩa là luật.

юридический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юриди́ческий (phiên âm Latinh juridíčeskij, IPA [jʉrʲɪˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.