юриди́ческий
Dấu sắc trên юриди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юриди́ческий nghĩa là luật.
Nghĩa của юриди́ческий
Tính từ
- Thuộc về luật học, luật; (связанный с правовыми нормами) [thuộc về] pháp lí.
- юридический институ́тtrường đại học luật khoa
- юридический факульте́тkhoa luật
- до́ктор юридический их нау́кtiến sĩ luật khoa
- юриди́ческая си́лаhiệu lực pháp lý
- юриди́ческая де́ятельностьhoạt động xét xử
- юриди́ческое лицо́pháp nhân
- юриди́ческая консульта́цияphòng giải đáp (tư vấn) pháp luật
Biến cách của юриди́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | юриди́ческий | юриди́ческое | юриди́ческая | юриди́ческие |
| Sinh cách | юриди́ческого | юриди́ческого | юриди́ческой | юриди́ческих |
| Tặng cách | юриди́ческому | юриди́ческому | юриди́ческой | юриди́ческим |
| Đối cách | юриди́ческий / юриди́ческого | юриди́ческое | юриди́ческую | юриди́ческие / юриди́ческих |
| Công cụ cách | юриди́ческим | юриди́ческим | юриди́ческой | юриди́ческими |
| Giới cách | юриди́ческом | юриди́ческом | юриди́ческой | юриди́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
юридический nghĩa là gì?
юридический (tính từ) nghĩa là luật.
юридический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юриди́ческий (phiên âm Latinh juridíčeskij, IPA [jʉrʲɪˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.