ю́ный
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
júnyj[ˈjunɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ю́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́ный nghĩa là ít tuổi, nhỏ tuổi.
Nghĩa của ю́ный
Tính từ
- Ít tuổi, nhỏ tuổi, trẻ tuổi, niên thiếu, thiếu niên, thanh niên.
- юный во́зрастtuổi trẻ, tuổi thiếu niên, tuổi niên thiếu
- с ю́ных летtừ lúc thiếu thời
- ю́ные годыthời niên thiếu
Biến cách của ю́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́ный | ю́ное | ю́ная | ю́ные |
| Sinh cách | ю́ного | ю́ного | ю́ной | ю́ных |
| Tặng cách | ю́ному | ю́ному | ю́ной | ю́ным |
| Đối cách | ю́ный / ю́ного | ю́ное | ю́ную | ю́ные / ю́ных |
| Công cụ cách | ю́ным | ю́ным | ю́ной | ю́ными |
| Giới cách | ю́ном | ю́ном | ю́ной | ю́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ю́ный
| So sánh hơn | (по)юне́е |
Họ từ của ю́ный
Câu hỏi thường gặp
юный nghĩa là gì?
юный (tính từ) nghĩa là ít tuổi, nhỏ tuổi.
юный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́ный (phiên âm Latinh júnyj, IPA [ˈjunɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.