TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ю́ный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
júnyj[ˈjunɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ю́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ю́ный nghĩa là ít tuổi, nhỏ tuổi.

Nghĩa của ю́ный

Tính từ

  1. Ít tuổi, nhỏ tuổi, trẻ tuổi, niên thiếu, thiếu niên, thanh niên.
    • юный во́зрастtuổi trẻ, tuổi thiếu niên, tuổi niên thiếu
    • с ю́ных летtừ lúc thiếu thời
    • ю́ные годыthời niên thiếu

Biến cách của ю́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchю́ныйю́ноею́наяю́ные
Sinh cáchю́ногою́ногою́нойю́ных
Tặng cáchю́номую́номую́нойю́ным
Đối cáchю́ный / ю́ногою́ноею́нуюю́ные / ю́ных
Công cụ cáchю́нымю́нымю́нойю́ными
Giới cáchю́номю́номю́нойю́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ю́ный

So sánh hơn(по)юне́е

Họ từ của ю́ный

Câu hỏi thường gặp

юный nghĩa là gì?

юный (tính từ) nghĩa là ít tuổi, nhỏ tuổi.

юный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ю́ный (phiên âm Latinh júnyj, IPA [ˈjunɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.