TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юрисконсульт

giống đực
juriskonsulʹt giọng máy của trình duyệt

юрисконсульт nghĩa là Người tư vấn pháp luật.

Nghĩa của юрисконсульт

Danh từ

  1. Người tư vấn pháp luật.

Câu hỏi thường gặp

юрисконсульт nghĩa là gì?

юрисконсульт (danh từ) nghĩa là Người tư vấn pháp luật.

юрисконсульт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юрисконсульт (phiên âm Latinh juriskonsulʹt); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.