TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юродство

giống trung
jurodstvo giọng máy của trình duyệt

юродство nghĩa là sự ngây dại, mất trí.

Nghĩa của юродство

Danh từ

  1. Sự ngây dại, mất trí.

Câu hỏi thường gặp

юродство nghĩa là gì?

юродство (danh từ) nghĩa là sự ngây dại, mất trí.

юродство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юродство (phiên âm Latinh jurodstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.