ю́ркий
Dấu sắc trên ю́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́ркий nghĩa là tinh nhanh, nhanh nhẹn.
Nghĩa của ю́ркий
Tính từ
- Tinh nhanh, nhanh nhẹn, lanh lẹ, lanh lợi, nhanh chai.
- юркий как бе́лкаnhanh như sóc
Biến cách của ю́ркий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ю́ркий | ю́ркое | ю́ркая | ю́ркие |
| Sinh cách | ю́ркого | ю́ркого | ю́ркой | ю́рких |
| Tặng cách | ю́ркому | ю́ркому | ю́ркой | ю́рким |
| Đối cách | ю́ркий / ю́ркого | ю́ркое | ю́ркую | ю́ркие / ю́рких |
| Công cụ cách | ю́рким | ю́рким | ю́ркой | ю́ркими |
| Giới cách | ю́рком | ю́рком | ю́ркой | ю́рких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ю́ркий
| So sánh hơn | (по)ю́рче |
Họ từ của ю́ркий
Câu hỏi thường gặp
юркий nghĩa là gì?
юркий (tính từ) nghĩa là tinh nhanh, nhanh nhẹn.
юркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́ркий (phiên âm Latinh júrkij, IPA [ˈjurkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.