TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ю́ркий

júrkij[ˈjurkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ю́ркий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ю́ркий nghĩa là tinh nhanh, nhanh nhẹn.

Nghĩa của ю́ркий

Tính từ

  1. Tinh nhanh, nhanh nhẹn, lanh lẹ, lanh lợi, nhanh chai.
    • юркий как бе́лкаnhanh như sóc

Biến cách của ю́ркий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchю́ркийю́ркоею́ркаяю́ркие
Sinh cáchю́ркогою́ркогою́ркойю́рких
Tặng cáchю́ркомую́ркомую́ркойю́рким
Đối cáchю́ркий / ю́ркогою́ркоею́ркуюю́ркие / ю́рких
Công cụ cáchю́ркимю́ркимю́ркойю́ркими
Giới cáchю́ркомю́ркомю́ркойю́рких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ю́ркий

So sánh hơn(по)ю́рче

Họ từ của ю́ркий

Câu hỏi thường gặp

юркий nghĩa là gì?

юркий (tính từ) nghĩa là tinh nhanh, nhanh nhẹn.

юркий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ю́ркий (phiên âm Latinh júrkij, IPA [ˈjurkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.