ю́рта
Dấu sắc trên ю́рта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ю́рта nghĩa là Cái lều (của dân du mục.
Nghĩa của ю́рта
Danh từ
- Cái lều (của dân du mục.
Biến cách của ю́рта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́рта | ю́рты |
| Sinh cách кого? чего? | ю́рты | ю́рт |
| Tặng cách кому? чему? | ю́рте | ю́ртам |
| Đối cách кого? что? | ю́рту | ю́рты |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́ртой | ю́ртами |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́рте | ю́ртах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ю́рта
- Старуха живёт в юрте. Bà cụ đó sống ở trong một cái lều yurt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6687405
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
юрта nghĩa là gì?
юрта (danh từ) nghĩa là Cái lều (của dân du mục.
юрта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ю́рта (phiên âm Latinh júrta, IPA [ˈjurtə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.