юро́дствовать
Dấu sắc trên юро́дствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юро́дствовать nghĩa là bị ngây dại, bị mất trí.
Nghĩa của юро́дствовать
Động từ
- быть юродивым Bị ngây dại, bị mất trí.
Chia động từ юро́дствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | юро́дствую |
| ты | юро́дствуешь |
| он / она́ / оно́ | юро́дствует |
| мы | юро́дствуем |
| вы | юро́дствуете |
| они́ | юро́дствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + юродствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | юро́дствовал |
| Giống cái (она́) | юро́дствовала |
| Giống trung (оно́) | юро́дствовало |
| Số nhiều (они́) | юро́дствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | юро́дствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | юро́дствуйте |
Câu hỏi thường gặp
юродствовать nghĩa là gì?
юродствовать (động từ) nghĩa là bị ngây dại, bị mất trí.
юродствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юро́дствовать (phiên âm Latinh juródstvovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.