TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

юрский

jurskij giọng máy của trình duyệt

юрский nghĩa là Thuộc về jura, Giura.

Nghĩa của юрский

Tính từ

  1. Thuộc về jura, Giura.
    • ю́рский пери́одkỷ Jura (Giura)

Câu hỏi thường gặp

юрский nghĩa là gì?

юрский (tính từ) nghĩa là Thuộc về jura, Giura.

юрский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là юрский (phiên âm Latinh jurskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.