юсти́ция
Dấu sắc trên юсти́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
юсти́ция nghĩa là tư pháp, bộ máy tư pháp, ngành tư pháp.
Nghĩa của юсти́ция
Danh từ
- правосудуе Tư pháp.
- судебное учреждение Bộ máy tư pháp, ngành tư pháp.
- министе́рство Юсти́цииbộ tư pháp
Biến cách của юсти́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | юсти́ция | юсти́ции |
| Sinh cách кого? чего? | юсти́ции | юсти́ций |
| Tặng cách кому? чему? | юсти́ции | юсти́циям |
| Đối cách кого? что? | юсти́цию | юсти́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | юсти́цией | юсти́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | юсти́ции | юсти́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
юстиция nghĩa là gì?
юстиция (danh từ) nghĩa là tư pháp, bộ máy tư pháp, ngành tư pháp.
юстиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là юсти́ция (phiên âm Latinh justícija, IPA [jʉˈsʲtʲit͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.