ют
giống đựcđộng vật
jut[jut]
giọng máy của trình duyệt
ют nghĩa là boong lái trên, tầng lái trên.
Nghĩa của ют
Danh từ
- Boong lái trên, tầng lái trên.
Biến cách của ют (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ю́т | ю́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ю́та | ю́тов |
| Tặng cách кому? чему? | ю́ту | ю́там |
| Đối cách кого? что? | ю́та | ю́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | ю́том | ю́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ю́те | ю́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ют nghĩa là gì?
ют (danh từ) nghĩa là boong lái trên, tầng lái trên.
ют đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ют (phiên âm Latinh jut, IPA [jut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.