TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ja[ja] giọng máy của trình duyệt

я nghĩa là tôi, ta.

Nghĩa của я

Đại từ

  1. Tôi, ta, tao, tớ.

Biến cách của я theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchононо́она́они́
Sinh cáchего́его́еёихъ
Tặng cáchему́ему́ейимъ
Đối cáchего́—еёихъ
Công cụ cáchимимейи́ми
Giới cáchнёмнёмнейнихъ

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với я

  • Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
  • Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
  • Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
  • Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #5579
  • По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
  • Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
  • Я всегда хожу в школу пешком. Tôi luôn đi bộ đến trường.Tatoeba #1555730
  • Я не хочу идти к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ.Tatoeba #4627274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

я nghĩa là gì?

я (đại từ) nghĩa là tôi, ta.

я đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я (phiên âm Latinh ja, IPA [ja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.