я
ja[ja]
giọng máy của trình duyệt
я nghĩa là tôi, ta.
Nghĩa của я
Đại từ
- Tôi, ta, tao, tớ.
Biến cách của я theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ | они́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её | ихъ |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей | имъ |
| Đối cách | его́ | — | её | ихъ |
| Công cụ cách | им | им | ей | и́ми |
| Giới cách | нём | нём | ней | нихъ |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với я
- Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
- Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
- Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
- Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #5579
- По твоей вине я потерял аппетит. Nhờ ơn của bạn tôi hết còn thèm ăn.Tatoeba #5638
- Он пошел своей дорогой, я - своей. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi.Tatoeba #902148
- Я всегда хожу в школу пешком. Tôi luôn đi bộ đến trường.Tatoeba #1555730
- Я не хочу идти к зубному. Tôi không muốn đến nha sĩ.Tatoeba #4627274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
я nghĩa là gì?
я (đại từ) nghĩa là tôi, ta.
я đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я (phiên âm Latinh ja, IPA [ja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.