я́беда
giống chungđộng vật
jábeda[ˈjæbʲɪdə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́беда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́беда nghĩa là người hay mách.
Nghĩa của я́беда
Danh từ
- Người hay mách (mách, mách lẻo, hớt, hớt lẻo).
- уст.(донос) [sự] tố cáo, tố giác, mật báo
Biến cách của я́беда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́беда | я́беды |
| Sinh cách кого? чего? | я́беды | я́бед |
| Tặng cách кому? чему? | я́беде | я́бедам |
| Đối cách кого? что? | я́беду | я́бед |
| Công cụ cách кем? чем? | я́бедой | я́бедами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́беде | я́бедах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của я́беда
Câu hỏi thường gặp
ябеда nghĩa là gì?
ябеда (danh từ) nghĩa là người hay mách.
ябеда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́беда (phiên âm Latinh jábeda, IPA [ˈjæbʲɪdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.