TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ябедник

giống đực
jabednik giọng máy của trình duyệt

ябедник nghĩa là người hay mách.

Nghĩa của ябедник

Nghĩa lấy theo mục ябеда.

Danh từ

  1. Người hay mách (mách, mách lẻo, hớt, hớt lẻo).

Câu hỏi thường gặp

ябедник nghĩa là gì?

ябедник (danh từ) nghĩa là người hay mách.

ябедник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ябедник (phiên âm Latinh jabednik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.