TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́блоко

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jábloko[ˈjabɫəkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́блоко chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́блоко nghĩa là quả táo, trái táo.

Nghĩa của я́блоко

Danh từ

  1. Quả táo, trái táo.
    • варе́нье из я́блокmứt táo
    • глазно́е я́блокоnhãn cầu
    • ада́мово я́блокоlộ hầu, trái cổ
    • я́блоку не́где упа́стьchật như nêm, chật ních, chật lèn
    • ло́щадь в я́блокахngựa đốm
    • я́блоко раздо́раnguyên nhân mối bất hòa
    • я́блоко от я́блони недалеко́ па́дает(tục ngữ) cha nào, con nấy; hổ phụ sinh hổ tử

Biến cách của я́блоко (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́блокоя́блоки
Sinh cách кого? чего?я́блокая́блок
Tặng cách кому? чему?я́блокуя́блокам
Đối cách кого? что?я́блокоя́блоки
Công cụ cách кем? чем?я́блокомя́блоками
Giới cách о ком? о чём?я́блокея́блоках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của я́блоко

Câu ví dụ với я́блоко

  • Я ем яблоко. Tôi đang ăn táo.Tatoeba #657706
  • Я думаю, что Зак съел яблоко. Tôi nghĩ là Zac đã ăn một quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4780155
  • Яблоко от яблони недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381365
  • Наш учитель ест красное яблоко. Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8862114
  • Они хотят, чтобы я съел зелёное яблоко. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13704724
  • Яблоко ещё не спелое. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #447514
  • Ты не мог бы помыть мне это яблоко? Bạn rửa quả táo này giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6623774
  • Вы не могли бы помыть мне это яблоко? Bạn rửa quả táo này giúp tôi được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6623775

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

яблоко nghĩa là gì?

яблоко (danh từ) nghĩa là quả táo, trái táo.

яблоко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́блоко (phiên âm Latinh jábloko, IPA [ˈjabɫəkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.