TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́блоневый

jáblonevyj[ˈjabɫənʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́блоневый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́блоневый nghĩa là táo.

Nghĩa của я́блоневый

Tính từ

  1. Thuộc về cây táo, táo.
    • я́блоневыйевая ве́ткаcành táo
    • яблоневый садvườn táo

Biến cách của я́блоневый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́блоневыйя́блоневоея́блоневаяя́блоневые
Sinh cáchя́блоневогоя́блоневогоя́блоневойя́блоневых
Tặng cáchя́блоневомуя́блоневомуя́блоневойя́блоневым
Đối cáchя́блоневый / я́блоневогоя́блоневоея́блоневуюя́блоневые / я́блоневых
Công cụ cáchя́блоневымя́блоневымя́блоневойя́блоневыми
Giới cáchя́блоневомя́блоневомя́блоневойя́блоневых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

яблоневый nghĩa là gì?

яблоневый (tính từ) nghĩa là táo.

яблоневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́блоневый (phiên âm Latinh jáblonevyj, IPA [ˈjabɫənʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.