я́блоневый
jáblonevyj[ˈjabɫənʲɪvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên я́блоневый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́блоневый nghĩa là táo.
Nghĩa của я́блоневый
Tính từ
- Thuộc về cây táo, táo.
- я́блоневыйевая ве́ткаcành táo
- яблоневый садvườn táo
Biến cách của я́блоневый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́блоневый | я́блоневое | я́блоневая | я́блоневые |
| Sinh cách | я́блоневого | я́блоневого | я́блоневой | я́блоневых |
| Tặng cách | я́блоневому | я́блоневому | я́блоневой | я́блоневым |
| Đối cách | я́блоневый / я́блоневого | я́блоневое | я́блоневую | я́блоневые / я́блоневых |
| Công cụ cách | я́блоневым | я́блоневым | я́блоневой | я́блоневыми |
| Giới cách | я́блоневом | я́блоневом | я́блоневой | я́блоневых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
яблоневый nghĩa là gì?
яблоневый (tính từ) nghĩa là táo.
яблоневый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́блоневый (phiên âm Latinh jáblonevyj, IPA [ˈjabɫənʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.