TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́блочный

jábločnyj[ˈjabɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́блочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́блочный nghĩa là Thuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo.

Nghĩa của я́блочный

Tính từ

  1. Thuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo.
    • яблочный пиро́гbánh nướng nhân táo
    • я́блочное варе́ньеmứt táo

Biến cách của я́блочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́блочныйя́блочноея́блочнаяя́блочные
Sinh cáchя́блочногоя́блочногоя́блочнойя́блочных
Tặng cáchя́блочномуя́блочномуя́блочнойя́блочным
Đối cáchя́блочный / я́блочногоя́блочноея́блочнуюя́блочные / я́блочных
Công cụ cáchя́блочнымя́блочнымя́блочнойя́блочными
Giới cáchя́блочномя́блочномя́блочнойя́блочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với я́блочный

  • На вкус как яблочный сок. Nó có vị như nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515843
  • Том пьёт яблочный сок. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442991
  • Я не ем яблочные огрызки. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

яблочный nghĩa là gì?

яблочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo.

яблочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́блочный (phiên âm Latinh jábločnyj, IPA [ˈjabɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.