я́блочный
Dấu sắc trên я́блочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́блочный nghĩa là Thuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo.
Nghĩa của я́блочный
Tính từ
- Thuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo.
- яблочный пиро́гbánh nướng nhân táo
- я́блочное варе́ньеmứt táo
Biến cách của я́блочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́блочный | я́блочное | я́блочная | я́блочные |
| Sinh cách | я́блочного | я́блочного | я́блочной | я́блочных |
| Tặng cách | я́блочному | я́блочному | я́блочной | я́блочным |
| Đối cách | я́блочный / я́блочного | я́блочное | я́блочную | я́блочные / я́блочных |
| Công cụ cách | я́блочным | я́блочным | я́блочной | я́блочными |
| Giới cách | я́блочном | я́блочном | я́блочной | я́блочных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với я́блочный
- На вкус как яблочный сок. Nó có vị như nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515843
- Том пьёт яблочный сок. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442991
- Я не ем яблочные огрызки. Tôi không ăn lõi táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791215
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яблочный nghĩa là gì?
яблочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về táo; (из яблок) [bằng] táo.
яблочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́блочный (phiên âm Latinh jábločnyj, IPA [ˈjabɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.