TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́блочко

giống trungbất động vật
jábločko[ˈjabɫət͡ɕkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́блочко chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́блочко nghĩa là quả táo, trái táo, điểm đen, trung tâm.

Nghĩa của я́блочко

Nghĩa lấy theo mục яблоко.

Danh từ

  1. Quả táo, trái táo.
  2. центр мишени Điểm đen, trung tâm, hồng tâm.
    • попа́сть в само́е я́блочкоbắn trúng điểm đen (trung tâm, hồng tâm)

Biến cách của я́блочко (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?я́блочкоя́блочки
Sinh cách кого? чего?я́блочкая́блочек
Tặng cách кому? чему?я́блочкуя́блочкам
Đối cách кого? что?я́блочкоя́блочки
Công cụ cách кем? чем?я́блочкомя́блочками
Giới cách о ком? о чём?я́блочкея́блочках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với я́блочко

  • Яблочко от яблоньки недалеко падает. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3931754

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

яблочко nghĩa là gì?

яблочко (danh từ) nghĩa là quả táo, trái táo, điểm đen, trung tâm.

яблочко đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́блочко (phiên âm Latinh jábločko, IPA [ˈjabɫət͡ɕkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.