ягнёнок
giống đựcđộng vật
jagnjónok[(j)ɪɡˈnʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
ягнёнок nghĩa là con cừu non, cừu non.
Nghĩa của ягнёнок
Danh từ
- Con cừu non, cừu non, chiên con.
Biến cách của ягнёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ягнёнок | ягня́та |
| Sinh cách кого? чего? | ягнёнка | ягня́т |
| Tặng cách кому? чему? | ягнёнку | ягня́там |
| Đối cách кого? что? | ягнёнка | ягня́т |
| Công cụ cách кем? чем? | ягнёнком | ягня́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ягнёнке | ягня́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ягнёнок nghĩa là gì?
ягнёнок (danh từ) nghĩa là con cừu non, cừu non.
ягнёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ягнёнок (phiên âm Latinh jagnjónok, IPA [(j)ɪɡˈnʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.