TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ягнёнок

giống đựcđộng vật
jagnjónok[(j)ɪɡˈnʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

ягнёнок nghĩa là con cừu non, cừu non.

Nghĩa của ягнёнок

Danh từ

  1. Con cừu non, cừu non, chiên con.

Biến cách của ягнёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ягнёнокягня́та
Sinh cách кого? чего?ягнёнкаягня́т
Tặng cách кому? чему?ягнёнкуягня́там
Đối cách кого? что?ягнёнкаягня́т
Công cụ cách кем? чем?ягнёнкомягня́тами
Giới cách о ком? о чём?ягнёнкеягня́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

ягнёнок nghĩa là gì?

ягнёнок (danh từ) nghĩa là con cừu non, cừu non.

ягнёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ягнёнок (phiên âm Latinh jagnjónok, IPA [(j)ɪɡˈnʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.