яд
яд nghĩa là chất độc, độc tố, ác ý, độc ác.
Nghĩa của яд
Danh từ
- Chất độc, độc tố; (лекарство) thuốc độc; (змеи, пчелы и т. п.) nọc, nọc độc.
- смерте́льный ядchất độc (độc tố) làm chết
- змеи́ный ядnọc rắn
- приня́ть(выпи́ть) яд — uống thuốc độc
- злость, ехидство Ác ý, [sự] độc ác, thâm độc, hiểm ác, hiểm độc.
- яд его́ словác ý trong lời nói của nó
- яд сомне́нийnọc độc nghi ngờ
Biến cách của яд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́д | я́ды |
| Sinh cách кого? чего? | я́да | я́дов |
| Tặng cách кому? чему? | я́ду | я́дам |
| Đối cách кого? что? | я́д | я́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | я́дом | я́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | я́де | я́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với яд
Đồng nghĩa
Họ từ của яд
Câu ví dụ với яд
- Что одному еда, другому - яд. Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1947355
- Эта прозрачная жидкость содержит яд. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3292094
- Сахар - это яд? Đường có phải chất độc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5203233
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
яд nghĩa là gì?
яд (danh từ) nghĩa là chất độc, độc tố, ác ý, độc ác.
яд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là яд (phiên âm Latinh jad, IPA [jat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.