я́дерный
Dấu sắc trên я́дерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́дерный nghĩa là hạch nhân, hạch.
Nghĩa của я́дерный
Tính từ
- Thuộc về hạt nhân, hạch nhân, hạch.
- я́дерная реа́кцияphản ứng hạt nhân (hạch tâm)
- я́дерная эне́ргияnăng lượng hạt nhân (hạch tâm)
- я́дерное ору́жиеvũ khí hạt nhân (hạch tâm)
- я́дерное горю́чее(то́пливо) nhiên liệu (chất đốt) hạt nhân
- я́дерная война́chiến tranh hạt nhân (hạch tâm)
- ядерный взрывvụ nổ hạt nhân (hạch tâm)
- ядерный реа́кторlò phản ứng hạt nhân (hạch tâm)
- я́дерная фи́зикаvật lý [học] hạt nhân
Biến cách của я́дерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | я́дерный | я́дерное | я́дерная | я́дерные |
| Sinh cách | я́дерного | я́дерного | я́дерной | я́дерных |
| Tặng cách | я́дерному | я́дерному | я́дерной | я́дерным |
| Đối cách | я́дерный / я́дерного | я́дерное | я́дерную | я́дерные / я́дерных |
| Công cụ cách | я́дерным | я́дерным | я́дерной | я́дерными |
| Giới cách | я́дерном | я́дерном | я́дерной | я́дерных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với я́дерный
- Япония - единственная страна, подвергшаяся ядерной бомбардировке. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1194448
- Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653693
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ядерный nghĩa là gì?
ядерный (tính từ) nghĩa là hạch nhân, hạch.
ядерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́дерный (phiên âm Latinh jádernyj, IPA [ˈjædʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.