TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

я́дерный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jádernyj[ˈjædʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên я́дерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

я́дерный nghĩa là hạch nhân, hạch.

Nghĩa của я́дерный

Tính từ

  1. Thuộc về hạt nhân, hạch nhân, hạch.
    • я́дерная реа́кцияphản ứng hạt nhân (hạch tâm)
    • я́дерная эне́ргияnăng lượng hạt nhân (hạch tâm)
    • я́дерное ору́жиеvũ khí hạt nhân (hạch tâm)
    • я́дерное горю́чее(то́пливо) nhiên liệu (chất đốt) hạt nhân
    • я́дерная война́chiến tranh hạt nhân (hạch tâm)
    • ядерный взрывvụ nổ hạt nhân (hạch tâm)
    • ядерный реа́кторlò phản ứng hạt nhân (hạch tâm)
    • я́дерная фи́зикаvật lý [học] hạt nhân

Biến cách của я́дерный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchя́дерныйя́дерноея́дернаяя́дерные
Sinh cáchя́дерногоя́дерногоя́дернойя́дерных
Tặng cáchя́дерномуя́дерномуя́дернойя́дерным
Đối cáchя́дерный / я́дерногоя́дерноея́дернуюя́дерные / я́дерных
Công cụ cáchя́дернымя́дернымя́дернойя́дерными
Giới cáchя́дерномя́дерномя́дернойя́дерных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với я́дерный

  • Япония - единственная страна, подвергшаяся ядерной бомбардировке. Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1194448
  • Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653693

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ядерный nghĩa là gì?

ядерный (tính từ) nghĩa là hạch nhân, hạch.

ядерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là я́дерный (phiên âm Latinh jádernyj, IPA [ˈjædʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.