TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ядови́тый

jadovítyj[(j)ɪdɐˈvʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ядови́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ядови́тый nghĩa là độc, có chất độc, có ác ý, độc địa.

Nghĩa của ядови́тый

Tính từ

  1. Độc, có chất độc, có nộc độc.
    • ядовитый грибnấm độc
    • ядови́тое расте́ниеcây [có chất] độc
    • ядови́тая змея́rắn độc
  2. злобный Có ác ý, độc địa, thâm độc, độc ác, hiểm độc, hiểm ác.
    • ядови́тое замеча́ниеlời nhận xét thâm độc
    • ядовитый язы́кđộc miệng, ác khẩu, ác miệng, độc mồm độc miệng

Biến cách của ядови́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchядови́тыйядови́тоеядови́таяядови́тые
Sinh cáchядови́тогоядови́тогоядови́тойядови́тых
Tặng cáchядови́томуядови́томуядови́тойядови́тым
Đối cáchядови́тый / ядови́тогоядови́тоеядови́туюядови́тые / ядови́тых
Công cụ cáchядови́тымядови́тымядови́тойядови́тыми
Giới cáchядови́томядови́томядови́тойядови́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ядови́тый

So sánh hơn(по)ядови́тее
So sánh nhất(наи)ядови́тейший

Câu ví dụ với ядови́тый

  • Не все виды пауков ядовиты. Không phải mọi loài nhện đều có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4519670
  • В Австралии много ядовитых змей? Ở Úc có nhiều rắn độc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10251450
  • Эта рыба не ядовитая. Cá này không có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13551707

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ядовитый nghĩa là gì?

ядовитый (tính từ) nghĩa là độc, có chất độc, có ác ý, độc địa.

ядовитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ядови́тый (phiên âm Latinh jadovítyj, IPA [(j)ɪdɐˈvʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.