я́дерщик
Dấu sắc trên я́дерщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
я́дерщик nghĩa là Nhà vật lý hạt nhân.
Nghĩa của я́дерщик
Danh từ
- Nhà vật lý hạt nhân.
Biến cách của я́дерщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | я́дерщик | я́дерщики |
| Sinh cách кого? чего? | я́дерщика | я́дерщиков |
| Tặng cách кому? чему? | я́дерщику | я́дерщикам |
| Đối cách кого? что? | я́дерщика | я́дерщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | я́дерщиком | я́дерщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | я́дерщике | я́дерщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
ядерщик nghĩa là gì?
ядерщик (danh từ) nghĩa là Nhà vật lý hạt nhân.
ядерщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là я́дерщик (phiên âm Latinh jáderščik, IPA [ˈjædʲɪrɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.