TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ядро́

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jadró[(j)ɪˈdro] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ядро́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ядро́ nghĩa là cái hạt, hột, nhân, hạch.

Nghĩa của ядро́

Danh từ

  1. Cái hạt, hột, nhân.
    • ядро́ оре́хаhạt hồ đào, hột óc chó
  2. внутренняя часть чего-л. [cái] nhân, hạch, hạt nhân, hạch tâm, lõi, ruột.
    • ядро́ древеси́ныlõi gỗ
    • ядро́ а́томаhạt nhân nguyên tử
    • ядро́ Земли́nhân (lõi) Trái đất
    • биол.nhân
    • ядро́ кле́ткиnhân tế bào
    • перен.(сущность) thực chất, bản chất; (основная часть, костяк) — hạt nhân, nhân lõi, nòng cốt, cơ sở
    • уст.[viên] đạn đại bác
    • спорт.[quả] tạ

Biến cách của ядро́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ядро́я́дра
Sinh cách кого? чего?ядра́я́дер
Tặng cách кому? чему?ядру́я́драм
Đối cách кого? что?ядро́я́дра
Công cụ cách кем? чем?ядро́мя́драми
Giới cách о ком? о чём?ядре́я́драх

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ядро́

Đồng nghĩa

Họ từ của ядро́

Câu hỏi thường gặp

ядро nghĩa là gì?

ядро (danh từ) nghĩa là cái hạt, hột, nhân, hạch.

ядро đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ядро́ (phiên âm Latinh jadró, IPA [(j)ɪˈdro]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.