TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ядрица

giống cái
jadrica giọng máy của trình duyệt

ядрица nghĩa là hạt kiều mạch.

Nghĩa của ядрица

Danh từ

  1. Hạt kiều mạch.

Câu hỏi thường gặp

ядрица nghĩa là gì?

ядрица (danh từ) nghĩa là hạt kiều mạch.

ядрица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ядрица (phiên âm Latinh jadrica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.